匙
thiNôm thi
Hán Việt: thi · Pinyin: chí · Nôm: thi
Tổng quan
Cái thìa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chí |
|---|---|
| Hán Việt | thi |
| Âm Nôm | thì |
| Quảng Đông | ci4 |
| Mân Nam | sî |
| Nhật Bản | SAJI |
| Hàn Quốc | 시 |
| Chú âm | ㄕ |
| Hán ngữ Trung cổ | zje |
| Phản thiết | 常支切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái thìa. Thược thi [鑰匙] cái chìa khóa
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm chuỷ chuỷ (cái muôi nhỏ) [Eng: small spoon]
- Giản Dị Hán Nôm thi thi (chìa khoá) [Eng: key]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thìa thìa múc canh [Eng: spoon]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] truỳ pháp ma thuỷ tân lang ba thìa
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đại tiện hắc phẩn đen sao sì sì
- Bảng Tra Chữ Nôm thì thì (chìa khoá) [Eng: key]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.舀取流質液體的飲食用具。俗稱為「調羹」。如:「湯匙」、「茶匙」。也稱為「匙子」。 2.姓。如明代有匙廣。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 匙 (形声。从匕,是声。匕”食器。本义古时盛食物的器具◇来的茶匙、汤匙,即由它演变而来) 同本义。今叫调羹 姓 匙 chí小勺汤~。 匙shi ⒈ 匙chí ⒈又叫"调羹"。小勺子,多作舀汤用。 匙shī 1.钥匙。
Eng
- CC-CEDICT spoon
- CC-CEDICT used in 鑰匙, 钥匙[yao4 shi5]
- JMdict spoon
ja
- JMdict 匙(さじ)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái thìa khóa 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 匕也。 Chủy dã. (Cái thìa) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 是支切 Thị chi thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 常支切 Thường chi thiết [Chính vận 正韻] 辰之切 Thần chi thiết 【Bộ】Tỷ匕
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】是支切【集韻】【韻會】常支切【正韻】辰之切,𠀤是平聲。【說文】匕也。从匕,是聲。【蔡襄茶錄】茶匙要擊拂有力。又鑰匙。【黃庭經】玉匙金鑰常完堅。又通作鍉。【後漢·隗囂傳】侍奉盤錯鍉,割牲而盟。【集韻】或作㮛,亦作㔭。
Thuyết Văn
匕也。 从匕。是聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言曰。匕謂之匙。蘇林注漢書曰。北方人名匕曰匙。玄應曰。匕或謂之匙。今江蘇所謂𣘻匙、湯匙也。亦謂之調羹。實則古人取飯、載牲之具。其首葢銳而薄。故左傳矢族曰匕。昭卄六年傳是也。劍曰匕首。周禮桃氏注是也。亦作鍉。玄應曰。方言作㮛。 是支切。十六部。地理志朱提縣讀如此字。
【匙】 (thi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 匕 (chủy) , Thanh phù (聲符): 是 (thị) Phiên thiết: Thị chi thiết Thượng tự: 是 (thị) , Hạ tự: 支 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thề (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: chủy (Cái thìa. Như nói cu) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鍉 · 㔭 · 㮛 · 𥫽 · 鍉 · 鍉