鑲補

tương bổ

Hán Việt: tương bổ

Tổng quan

khám, dát, lắp vào vật lồng vào, vật gài vào, tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo...), (điện ảnh) cảnh xem, lồng vào, gài vào, (+ in, into) cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...)

Cấu tạo: (tương) + (bổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khám, dát, lắp vào vật lồng vào, vật gài vào, tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo...), (điện ảnh) cảnh xem, lồng vào, gài vào, (+ in, into) cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...)

Eng

  • Cihui 鑲補 iāngbǔ* v. make a decorative square patch on a mandarin gown