鑲

xiāngtươngNôm tương

Hán Việt: tương · Pinyin: xiāng · Nôm: tương

Tổng quan

Các vật hòa hợp với nhau

鑲滾 · 鑲花 · 鑲配 · 鑲齒 · 鑲銅木鞋 · 挖鑲 · 金鑲玉裹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāng
Hán Việttương
Âm Nômtương
Quảng Đôngsoeng1
Mân Namsiong1
Nhật BảnIGATA
Hàn Quốc양
Chú âmㄒㄧㄤˉ
Hán ngữ Trung cổnjang
Phản thiết汝羊切
Thanh mẫu日
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Các vật hòa hợp với nhau. Vá, nạm, trám. Như tương nha [鑲牙] trám răng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tương tương (khảm) [Eng: insert, inlay, set, mount; fill]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 武器名。古代一種類似劍的兵器。漢.劉熙《釋名.釋兵》:「鉤鑲,兩頭曰鉤,中央曰鑲,或推鑲,或鉤引,用之之宜也。」 [動] 把東西嵌入、配製在另一物體的中間或邊緣。如:「鑲邊」、「鑲牙齒」、「鑲寶石的戒指。」

Eng

  • CC-CEDICT to inlay, to embed, ridge, border

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】汝羊切【集韻】汝陽切,𠀤音穰。【說文】作型。中腸也。【正字通】或曰型者,鑄器之法。凡作型,先以繩爲坯胎,型固,則從竅㨨繩緒耑,繩窮而型存,有類於腸也。 又【廣韻】鉤鑲,兵器。【釋名】鉤鑲,兩頭曰鉤,中央曰鑲。或椎鑲,或鉤引,用之之宜也。 又【廣韻】息良切【集韻】思將切,𠀤音襄。又【廣韻】女良切【集韻】尼良切,𠀤音孃。義𠀤同。

Thuyết Văn

作𡌒中腸也。 从金。襄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𡌒者、鑄器之法也。其中腸謂之鑲。猶𤓰中腸謂之瓤也。鑲亦用爲句鑲。兵器也。别一義。見釋名。 汝羊切。十部。

【鑲】 (tương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 襄 (tương) Phiên thiết: Nhữ dương thiết Thượng tự: 汝 (nhữ) , Hạ tự: 羊 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhàng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tác (Nhấc lên. Như {chấn )𡌒 trung (Giữa) tràng (Ruột. Phần nhỏ liền ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𮣐 · 镶 · 镶 · 镶