鑽心
toản tâm
Hán Việt: toản tâm · Pinyin: zuān xīn
Tổng quan
len lỏi | xâm nhập | đau nhói | không chịu nổi (về đau, ngứa v.v.) bứt rứt; ray rứt; kim châm muối xát。指心里像被鑽著那樣難受。 癢得鑽心 ngứa ngáy khó chịu 疼得鑽心 đau âm ỉ trong lòng; đau như kim châm muối xát.
Nghĩa
Việt
- Cihui len lỏi | xâm nhập | đau nhói | không chịu nổi (về đau, ngứa v.v.) bứt rứt; ray rứt; kim châm muối xát。指心里像被鑽著那樣難受。 癢得鑽心 ngứa ngáy khó chịu 疼得鑽心 đau âm ỉ trong lòng; đau như kim châm muối xát.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 钻入心中。常用来形容极度痛苦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.钻入心中。常用来形容极度痛苦。
Eng
- CC-CEDICT to sneak in|to infiltrate|to be piercingly painful|to be unbearable (of pain, itch etc)
- Cihui to sneak in; to infiltrate; to be piercingly painful; to be unbearable (of pain, itch etc)