鑽石

zuàn shí toản thạch

Hán Việt: toản thạch · Pinyin: zuàn shí

Tổng quan

kim cương | LT:顆|颗 hứ đá rất cứng dùng để cắt kính. toàn thạch toàn thạch ☆Thứ đá rất cứng dùng để cắt kính. 1. đá kim cương; kim cương。經過琢磨的金剛石,是貴重的首飾。 2. chân kính (linh kiện làm bằng đá quý trong các chi tiết máy đo hàng không, đồng hồ...)。用紅、藍寶石等做的精密儀器、儀表(如手錶、航空儀表等)的軸承。

Cấu tạo: (toản) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn thạch toàn thạch ☆Thứ đá rất cứng dùng để cắt kính.
  • Cihui kim cương | LT:顆|颗 hứ đá rất cứng dùng để cắt kính. toàn thạch toàn thạch ☆Thứ đá rất cứng dùng để cắt kính. 1. đá kim cương; kim cương。經過琢磨的金剛石,是貴重的首飾。 2. chân kính (linh kiện làm bằng đá quý trong các chi tiết máy đo hàng không, đồng hồ...)。用紅、藍寶石等做的精密儀器、儀表(如手錶、航空儀表等)的軸承。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.金剛石的別名。參見「金剛石」條。 2.刻石。唐.韓愈〈試大理評事王君墓誌銘〉:「鑽石埋辭,以列幽墟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见金刚石”。
  • Tân Hoa Tự Điển 见金刚石”(1039页)。

Eng

  • CC-CEDICT diamond|CL:顆|颗[ke1]
  • Cihui diamond; CL:顆|颗