鑽石

zuàn shítoản thạch

Hán Việt: toản thạch · Pinyin: zuàn shí

Tổng quan

đá kim cương; kim cương.; chân kính (linh kiện làm bằng đá quý trong các chi tiết máy đo hàng không, đồng hồ...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

见金刚石”(1039页)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.金剛石的別名。參見「金剛石」條。 2.刻石。唐.韓愈〈試大理評事王君墓誌銘〉:「鑽石埋辭,以列幽墟。」

Cấu tạo: 鑽 (toản) + 石 (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ kim cương , LT:顆, 颗; Thứ đá rất cứng dùng để cắt kính.; 1. đá kim cương; kim cương. 2. chân kính (linh kiện làm bằng đá quý trong các chi tiết máy đo hàng không, đồng hồ...); hứ đá rất cứng dùng để cắt kính
  • Biên soạn 鑽石 uànshí n. 1. diamond 2. watch jewel M:¹kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.金剛石的別名。參見「金剛石」條。 2.刻石。唐.韓愈〈試大理評事王君墓誌銘〉:「鑽石埋辭,以列幽墟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见金刚石”(1039页)。

Eng

  • Cihui diamond; 颗

Đức

  • Handedict Diamant (S, Chem)

other

  • Nguồn khác Thứ đá rất cứng dùng để cắt kính

Từ liên quan

Gần nghĩa

石井 · 石人 · 石佛 · 石作 · 石信 · 石像 · 石岡 · 石冢