鑿井
tạc tỉnh
Hán Việt: tạc tỉnh · Pinyin: záo jǐng
Tổng quan
đào giếng
挖鑿水井。如:「政府勸導沿海居民不要鑿井取水,以減緩地層下陷的趨勢。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đào giếng
- Tần suất từ đào giếng
- Biên soạn 1. dig a well 2. sink a shaft
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 挖鑿水井。如:「政府勸導沿海居民不要鑿井取水,以減緩地層下陷的趨勢。」
Eng
- Cihui to dig a well
- Tần suất từ v.o. 1. dig a well 2. sink a shaft