針姑 zhēn gū · châm cô Hán Việt: châm cô · Pinyin: zhēn gū Tổng quan Cấu tạo: 針 (châm) + 姑 (cô)Pinyinzhēn gūHán Việtchâm côCấu tạo針 + 姑 · châm + cô nghĩa thành phần: châm + cô Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 制衣之神◇世女子多以作祭祀或占卜求验的对象; 以为占卜名。Tân Hoa Tự Điển 1.制衣之神◇世女子多以作祭祀或占卜求验的对象。 2.以为占卜名。