针对
châm đối
Hán Việt: châm đối · Pinyin: zhēn duì
Tổng quan
nhằm vào; chĩa vào; chĩa mũi nhọn vào; đứng trước; đối với. nhằm vào đặc điểm tâm lý trẻ em để tiến hành giáo dục. 這些話都是針對著這個問題說的. những lời nói kia đều nhằm vào vấn đề này
针对着针。比喻对准针对学生实际编参考资料。
對著某事或某人。如:「為了節省時間,請大家儘量針對問題來討論。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 針對兒童的心理特點進行教育。 這些話都是針對著這個問題說的。
- Biên soạn 針對 hēnduì v. be directed against; be aimed at; counter
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對著某事或某人。如:「為了節省時間,請大家儘量針對問題來討論。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 针对着针。比喻对准针对学生实际编参考资料。
Eng
- Cihui to be directed against; to be aimed at; to counter; in the light of; in connection with
Đức
- Handedict in Berufung auf