針工

zhēn gōng châm công

Hán Việt: châm công · Pinyin: zhēn gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (châm) + (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"针工"; 针线﹐女红; 裁缝; 唐代太医署专司针灸的低级医务人员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"针工"。 2.针线﹐女红。 3.裁缝。 4.唐代太医署专司针灸的低级医务人员。

Eng

  • Cihui 針工 hēngōng* n. needlework