針帖

zhēn tiē châm thiếp

Hán Việt: châm thiếp · Pinyin: zhēn tiē

Tổng quan

Cấu tạo: (châm) + (thiếp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 线板。针不用时可插在上面﹐故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.线板。针不用时可插在上面﹐故称。