針水 zhēn shuǐ · châm thủy Hán Việt: châm thủy · Pinyin: zhēn shuǐ Tổng quan Cấu tạo: 針 (châm) + 水 (thủy)Pinyinzhēn shuǐHán Việtchâm thủyCấu tạo針 + 水 · châm + thủy nghĩa thành phần: châm + thủy Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 亦作"针水"; 谓稻种发芽后其尖如针﹐露出水面。Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"针水"。 2.谓稻种发芽后其尖如针﹐露出水面。