針灸
châm cứu
Hán Việt: châm cứu · Pinyin: zhēn jiǔ
Tổng quan
châm cứu | điều trị hoặc được điều trị bằng châm cứu hép chữa bệnh cổ truyền, dùng kim mà chích, dùng ngãi mà đốt. châm cứu châm cứu ☆Phép chữa bệnh cổ truyền, dùng kim mà chích, dùng ngãi mà đốt. châm cứu。針法和灸法的合稱。針法是把毫針按一定穴位刺入患者體內,用捻、提等手法來治療疾病。灸法是把燃燒著的艾絨按一定穴位靠近皮膚或放在皮膚上,利用熱的刺激來治療疾病。針灸是中國醫學的寶 貴遺產。
Nghĩa
Việt
- Cihui châm cứu châm cứu ☆Phép chữa bệnh cổ truyền, dùng kim mà chích, dùng ngãi mà đốt.
- Cihui châm cứu | điều trị hoặc được điều trị bằng châm cứu hép chữa bệnh cổ truyền, dùng kim mà chích, dùng ngãi mà đốt. châm cứu châm cứu ☆Phép chữa bệnh cổ truyền, dùng kim mà chích, dùng ngãi mà đốt. châm cứu。針法和灸法的合稱。針法是把毫針按一定穴位刺入患者體內,用捻、提等手法來治療疾病。灸法是把燃燒著的艾絨按一定穴位靠近皮膚或放在皮膚上,利用熱的刺激來治…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種中醫療法。為針法和灸法的合稱。用特製的金屬針,或燃燒的艾絨,刺激經脈穴道治療疾病。也作「鍼灸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一项医疗保健技术。包括针法和灸法。针法是以针形工具,刺入或按压穴位或患病部位的医疗保健方法;灸法是以燃着的艾绒或其他可燃材料,温烤或烧灼穴位或患病部位的医疗保健方法。上述两者在临床上经常配合使用,合称为针灸”。
Eng
- CC-CEDICT acupuncture and moxibustion|to give or have acupuncture and moxibustion
- Cihui acupuncture and moxibustion; to give or have acupuncture and moxibustion