針眼

zhēn yǎn châm nhãn

Hán Việt: châm nhãn · Pinyin: zhēn yǎn

Tổng quan

lỗ kim | vết chích | lỗ nhỏ | (y học) chắp mắt 1. lỗ kim; trôn kim。針鼻兒。 2. lỗ kim châm。(針眼兒)被針扎過之後所留下的小孔。 đau mắt hột。麥粒腫的通稱。

Cấu tạo: (châm) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗ kim | vết chích | lỗ nhỏ | (y học) chắp mắt 1. lỗ kim; trôn kim。針鼻兒。 2. lỗ kim châm。(針眼兒)被針扎過之後所留下的小孔。 đau mắt hột。麥粒腫的通稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.針上穿線的孔。如:「針眼這麼小,線根本穿不過去嘛!」 2.被針刺過所留下的孔。如:「那塊布飽經拆縫,已是千瘡百孔,滿布針眼了。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。眼瞼腺發炎。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 针鼻; 针扎过后留下的小孔; 麦粒肿的通称。生长在眼睑边缘或眼睑内的小疖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.针鼻。 2.针扎过后留下的小孔。 3.麦粒肿的通称。生长在眼睑边缘或眼睑内的小疖。

Eng

  • CC-CEDICT eye of a needle|pinprick|pinhole
  • CC-CEDICT (medicine) stye; hordeolum
  • Cihui eye of a needle; pinprick; pinhole