針神 zhēn shén · châm thần Hán Việt: châm thần · Pinyin: zhēn shén Tổng quan Cấu tạo: 針 (châm) + 神 (thần)Pinyinzhēn shénHán Việtchâm thầnCấu tạo針 + 神 · châm + thần nghĩa thành phần: châm + thần Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.亦作"针神"。 2.三国魏女子薛夜来及秦朗之母善制衣﹐因以"针神"美称之。 3.泛指针线活特别精巧的女子。