針科

zhēn kē châm khoa

Hán Việt: châm khoa · Pinyin: zhēn kē

Tổng quan

Cấu tạo: (châm) + (khoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"针科"; 宋时医学教育的一个分科﹐专教学生以针灸为人治病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"针科"。 2.宋时医学教育的一个分科﹐专教学生以针灸为人治病。

Eng

  • Cihui 針科 hēnkē n. acupuncture as a branch of medicine