針筒

zhēn tǒng châm đồng

Hán Việt: châm đồng · Pinyin: zhēn tǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (châm) + (đồng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"针筒"; 放针的筒; 圆型针织机上主要零件之一。工作针的基座固装其上的圆筒。或为有很多凹槽的圆筒﹐工作针可在槽内上下移动; 指注射器的器身。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"针筒"。 2.放针的筒。 3.圆型针织机上主要零件之一。工作针的基座固装其上的圆筒。或为有很多凹槽的圆筒﹐工作针可在槽内上下移动。 4.指注射器的器身。

Eng

  • Cihui 針筒 hēntǒng n. syringe