针脚
châm cước
Hán Việt: châm cước · Pinyin: zhēn jiǎo
Tổng quan
đường may: đường kim/đường chỉ/đường kim mũi chỉ/mũi chỉ
1.亦作"针脚"。 2.衣物上针线的痕迹或缝纫时前后两针之间的距离。 3.犹针线。
縫紉時兩針間的距離與縫線的條理。《金瓶梅》第三九回:「這小履鞋,白綾底兒,都是倒扣針兒,方勝兒,鎖的這雲兒又且是好。我說他敢有老婆?不然,怎的扣捺的恁好針腳兒?」
Nghĩa
Việt
- Cihui đường may: đường kim/đường chỉ/đường kim mũi chỉ/mũi chỉ
- Tần suất từ mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu, (thông tục) một tí, một mảnh, sự đau xóc, chữa ngay đỡ gay sau này, anh ta ướt như chuột lột, khâu, may, vá; đường kim; đường chỉ; đường kim mũi chỉ; mũi chỉ
- Biên soạn 針腳 hēnjiao n. stitch
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"针脚"。 2.衣物上针线的痕迹或缝纫时前后两针之间的距离。 3.犹针线。
Eng
- Cihui 針腳 hēnjiao n. stitch
- Tần suất từ 針腳 hēnjiao n. stitch
Đức
- Handedict Masche, Stichlänge