钉住

đinh trụ

Hán Việt: đinh trụ

Tổng quan

đâm qua, xiên qua, đóng cọc xiên qua (người...) (một lối hình phạt xưa), (nghĩa bóng) làm chết đứng, làm ngây người, (từ hiếm,nghĩa hiếm) rào bằng cọc, quây quanh bằng cọc ghim, đinh ghim, cặp, kẹp, c

Cấu tạo: 釘 (đinh) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đóng chặt
  • Tần suất từ đâm qua, xiên qua, đóng cọc xiên qua (người...) (một lối hình phạt xưa), (nghĩa bóng) làm chết đứng, làm ngây người, (từ hiếm,nghĩa hiếm) rào bằng cọc, quây quanh bằng cọc ghim, đinh ghim, cặp, kẹp, chốt, ngõng, ống, trục (đàn), (số nhiều) (thông tục) cẳng, chân, thùng nhỏ (41 quoành galông), (xem) care, (từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, phấn khởi, cảm giác tê tê buồn buồn, cảm giác như có kiến bò, bồn chồn (bứt rứt) như ngồi phải gai, ((thường) + up, together) ghim, găm, cặp, kẹp, chọc thủng bằng đinh ghim; đâm thủng bằng giáo mác, ghìm chặt, ((thường) + down) bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói…
  • Biên soạn 釘住 dìngzhù r.v. nail securely

Eng

  • Cihui 釘住 dìngzhù r.v. nail securely
  • Tần suất từ 釘住 dìngzhù r.v. nail securely

Từ liên quan

Gần nghĩa

住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住区 · 住友 · 住口