釘頭

dīng tóu đinh đầu

Hán Việt: đinh đầu · Pinyin: dīng tóu

Tổng quan

đầu đinh đầu đinh。釘子頭。

Cấu tạo: (đinh) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu đinh đầu đinh。釘子頭。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.釘子釘後,只露頭在外,稱為「釘頭」。唐.杜牧〈阿房宮賦〉:「釘頭磷磷,多於在庾之粟粒。」 2.比喻微小。《福惠全書.卷八.雜課部.雜徵餘論》:「是又司牧留有餘不盡于窮民者,天將貽有餘不盡之報于子孫,則所得寧止釘頭之屑屑哉?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钉帽; 喻微小; 比喻强硬的对手。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.钉帽。 2.喻微小。 3.比喻强硬的对手。

Eng

  • CC-CEDICT head of nail
  • Cihui head of nail

ja

  • JMdict nailhead