釣客

diào kè điếu khách

Hán Việt: điếu khách · Pinyin: diào kè

Tổng quan

người câu cá | kẻ lừa đảo (tiếng lóng Internet)

Cấu tạo: (điếu) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người câu cá | kẻ lừa đảo (tiếng lóng Internet)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 垂釣的人。如:「這附近的海域水質清澈、魚產豐富,吸引許多釣客前來釣魚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垂钓的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.垂钓的人。

Eng

  • CC-CEDICT angler
  • Cihui angler