鈍角

dùn jiǎo độn giác

Hán Việt: độn giác · Pinyin: dùn jiǎo

Tổng quan

góc tù óc tù, góc lớn hơn 900. độn giác độn giác ☆Góc tù, góc lớn hơn 900. góc tù。大於直角(90o)而小於平角(180o)的角。

Cấu tạo: (độn) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độn giác độn giác ☆Góc tù, góc lớn hơn 900.
  • Cihui góc tù óc tù, góc lớn hơn 900. độn giác độn giác ☆Góc tù, góc lớn hơn 900. góc tù。大於直角(90o)而小於平角(180o)的角。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數學上指大於九十度而小於一百八十度的角。如:「正五邊形的每一個內角都是鈍角。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大于直角(90°)而小于平角(180°)的角。

Eng

  • CC-CEDICT obtuse angle
  • Cihui obtuse angle

ja

  • JMdict obtuse angle