鐘頭

zhōng tóu chung đầu

Hán Việt: chung đầu · Pinyin: zhōng tóu

Tổng quan

giờ | LT:個|个 chung đầu (職位)禪寺司曉,昏,齋鐘,定鐘,四時鳴鐘之職。鳴鐘則別有打鐘行者為之。見僧堂清規五。☸ giờ; tiếng đồng hồ。小時。 這齣戲演了三個半鐘頭還沒完。 vở kịch này diễn ba tiếng rưỡi đồng hồ vẫn chưa xong.

Cấu tạo: (chung) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giờ | LT:個|个 chung đầu (職位)禪寺司曉,昏,齋鐘,定鐘,四時鳴鐘之職。鳴鐘則別有打鐘行者為之。見僧堂清規五。☸ giờ; tiếng đồng hồ。小時。 這齣戲演了三個半鐘頭還沒完。 vở kịch này diễn ba tiếng rưỡi đồng hồ vẫn chưa xong.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小時。如:「這部電影已經演了二個鐘頭了,怎麼還沒演完呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言小时。指六十分钟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言小时。指六十分钟。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) hour
  • Cihui (coll.) hour