鐘樓

zhōng lóu chung lâu

Hán Việt: chung lâu · Pinyin: zhōng lóu

Tổng quan

khu Chung Lâu của thành phố Thường Châu 常州市, Giang Tô | tháp chuông | tháp đồng hồ | Tháp Chuông, địa danh lịch sử ở Tây An, Bắc Kinh, v.v. ái gác chuông. chung lâu chung lâu ☆Cái gác chuông. chung lâu (堂塔)懸大鐘之樓也。☸ 1. gác chuông。舊時城市中設置大鐘的樓,樓內按時敲鐘報告時辰。 2. tháp đồng hồ。安裝時鐘的較高的建築物。

Cấu tạo: (chung) + (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chung lâu chung lâu ☆Cái gác chuông.
  • Cihui khu Chung Lâu của thành phố Thường Châu 常州市, Giang Tô | tháp chuông | tháp đồng hồ | Tháp Chuông, địa danh lịch sử ở Tây An, Bắc Kinh, v.v. ái gác chuông. chung lâu chung lâu ☆Cái gác chuông. chung lâu (堂塔)懸大鐘之樓也。☸ 1. gác chuông。舊時城市中設置大鐘的樓,樓內按時敲鐘報告時辰。 2. tháp đồng hồ。安裝時鐘的較高的建築物…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懸掛大鐘的樓閣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国旧时悬挂大钟的楼。城里钟楼的功能是击钟报时,寺院里钟楼还有击钟聚众等功能。近代西式建筑传入中国后,安装时钟的高层建筑物也称钟楼”。

Eng

  • CC-CEDICT see 鐘樓區|钟楼区[Zhong1 lou2 Qu1]
  • CC-CEDICT bell tower|campanile|clock tower|Bell Tower, historic attraction in Xian, Beijing etc
  • Cihui see 鐘樓區|钟楼区