钟点
chung điểm
Hán Việt: chung điểm · Pinyin: zhōng diǎn
Tổng quan
Hán Việt: 鐘 ĐIỂM 鐘點兒; điểm thời gian; giờ. 到鐘點兒了,快走吧! đến giờ rồi đi nhanh lên!; tiếng đồng hồ (chỉ khoảng thời gian). đợi cả tiếng rồi mà anh ấy vẫn chưa về
(~儿); 指某个一定的时间:到~儿了,快走吧!; 小时; 钟头:等了一个~,他还没来。
1.小時。如:「我從九點等到十點,等了整整一個鐘點,還等不到車!」 2.計算教師教學的時間單位。長短由每一節課時間定之。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ giờ; tiếng hồ; tiếng đồng hồ; chung điểm: điểm thời gian/giờ/tiếng đồng hồ; giờ; tiếng đồng hồ
- Biên soạn 鐘點 zhōngdiǎn n. <coll.> 1. time for sth. to be done or happen
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.小時。如:「我從九點等到十點,等了整整一個鐘點,還等不到車!」 2.計算教師教學的時間單位。長短由每一節課時間定之。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 指某个一定的时间:到~儿了,快走吧!; 小时; 钟头:等了一个~,他还没来。
Eng
- Cihui hour; specified time
- Tần suất từ 鐘點 zhōngdiǎn n. <coll.> 1. time for sth. to be done or happen , ∼ dào le, qǐng jiāojuàn. Time's up. Please hand in your papers. 2. hour
Đức
- Handedict Stunde
other
- Nguồn khác Giờ đồng hồ (bằng 60 phút). Ngày nay còn gọi là Điểm chung