钟馗

zhōng kuíchung quỳ

Hán Việt: chung quỳ · Pinyin: zhōng kuí

Tổng quan

Thần Chung Quỳ (vị thần có thể đánh quỷ trong truyền thuyết, dân gian xưa thường treo ảnh của Thần, cho rằng có thể trừ được tà ma.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

传说中能打鬼的神,旧时民间常挂钟馗的像,认为可以驱除邪祟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

民間傳說中能驅妖逐邪的神。相傳唐明皇久病未癒,病中夢見一大鬼吃一小鬼,大鬼自稱為「鍾馗」,首應武舉未中,死後決心與明皇除盡世間妖孽。明皇醒後,病竟痊癒,於是命吳道子繪巨眼、多髯、黑衣冠的鍾馗像,貼於門上驅鬼,後流行於民間。見清.趙翼《陔餘叢考.卷三五.鍾馗》。

Cấu tạo: 鍾 (chung) + 馗 (quỳ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chung Quỳ (nhân vật thần thoại, được cho là xua đuổi tà ma)
  • Cihui (bóng) người có dũng khí chống lại điều ác
  • Tần suất từ chung quỳ: Thần Chung Quỳ; Thần Chung Quỳ
  • Biên soạn 鐘馗 hōng Kuí* n. mythic exorciser of demons

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民間傳說中能驅妖逐邪的神。相傳唐明皇久病未癒,病中夢見一大鬼吃一小鬼,大鬼自稱為「鍾馗」,首應武舉未中,死後決心與明皇除盡世間妖孽。明皇醒後,病竟痊癒,於是命吳道子繪巨眼、多髯、黑衣冠的鍾馗像,貼於門上驅鬼,後流行於民間。見清.趙翼《陔餘叢考.卷三五.鍾馗》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中能打鬼的神,旧时民间常挂钟馗的像,认为可以驱除邪祟。

Eng

  • JMdict Shōki the Plague-Queller
  • JMdict Zhong Kui
  • JMdict traditional Chinese deity said to prevent plagues and ward off evil and reputedly able to command 80,000 demons
  • JMdict Shōki (WWII fighter aircraft)
  • Cihui 鐘馗 hōng Kuí* n. mythic exorciser of demons
  • Tần suất từ 鐘馗 hōng Kuí* n. mythic exorciser of demons

Đức

  • Handedict Zhong Kui (Eig, Pers)

ja

  • JMdict 鍾馗(しょうき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

鍾乳 · 鍾帶 · 鍾情 · 鍾愛 · 鍾磬 · 鍾離 · 钟乐 · 钟乳