钟鼎

zhōng dǐngchung đỉnh

Hán Việt: chung đỉnh · Pinyin: zhōng dǐng

Tổng quan

chuông và đỉnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.钟和鼎。 2.喻富贵荣华。 3.指钟鼎文。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.鐘和鼎。古代視為重器,常刻文字於其上。《周禮.冬官考工記.輈人》:「金有六齊:六分其金而錫居一,謂之鐘鼎之齊。」 2.比喻從政為官。唐.杜甫〈清明〉詩二首之一:「鐘鼎山林各天性,濁醪麤飯任吾年。」

Cấu tạo: 鐘 (chung) + 鼎 (đỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chung đỉnh: chuông và đỉnh
  • Tần suất từ chuông và đỉnh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.钟和鼎。 2.喻富贵荣华。 3.指钟鼎文。

Từ liên quan

Gần nghĩa

钟鼎文 · 钟鼎人家 · 钟鼎山林 · 鐘梵 · 鐘樓 · 鐘磬 · 鐘聲 · 鐘表