鈉離子

nà lí zǐ nột li tử

Hán Việt: nột li tử · Pinyin: nà lí zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (nột) + (li) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 若從鈉原子最外的電子層逸出一個電子,即成為帶正電荷的鈉離子。如:「人體中鈉離子的濃度高低會影響正常的生理機能。」

Eng

  • Cihui 鈉離子 àlízǐ n. sodium ion