鋼琴
cương cầm
Hán Việt: cương cầm · Pinyin: gāng qín
Tổng quan
đàn piano | LT:架,臺|台 ên gọi đàn Piano. Ta gọi là Dương cầm. cương cầm cương cầm ☆Tên gọi đàn Piano. Ta gọi là Dương cầm. đàn dương cầm; đàn pi-a-nô。鍵盤樂器,體內裝有許多鋼絲弦和包有絨氈的木槌,一按鍵盤就能帶動木槌敲打鋼絲弦而發出聲音。
Nghĩa
Việt
- Cihui cương cầm cương cầm ☆Tên gọi đàn Piano. Ta gọi là Dương cầm.
- Cihui đàn piano | LT:架,臺|台 ên gọi đàn Piano. Ta gọi là Dương cầm. cương cầm cương cầm ☆Tên gọi đàn Piano. Ta gọi là Dương cầm. đàn dương cầm; đàn pi-a-nô。鍵盤樂器,體內裝有許多鋼絲弦和包有絨氈的木槌,一按鍵盤就能帶動木槌敲打鋼絲弦而發出聲音。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,鍵盤樂器。內裝有許多鋼絲弦和包絨氈的木錘,手指按動鍵盤時,牽動鍵盤下的小木錘敲打鋼絲弦而發出聲音。為英語piano的意譯。西元一七○九年左右由克里斯托弗里在佛羅倫斯創造,自十八世紀中葉起廣泛流行。鋼琴有各種式樣和不同尺寸,且繼續不斷改進。外型主要分為直立式鋼琴與平臺鋼琴。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 键盘乐器,内部装有许多钢丝弦和包有绒毡的木槌,一按键盘就能带动木槌敲打钢丝弦而发出声音。
Eng
- CC-CEDICT piano|CL:架[jia4],臺|台[tai2]
- Cihui piano; CL:架,臺|台