钦命

qīn mìngkhâm mệnh

Hán Việt: khâm mệnh · Pinyin: qīn mìng

Tổng quan

Chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế (cũ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.皇帝的诏命。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

皇帝的命令。如:「欽命大臣」、「欽命在身」。

Cấu tạo: 欽 (khâm) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. imperial order 2. imperial emissary ◆attr. ordered by the emperor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皇帝的命令。如:「欽命大臣」、「欽命在身」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.皇帝的诏命。

Eng

  • Cihui Imperial order or edict (old)

other

  • Nguồn khác Vâng lệnh vua

Từ liên quan

Gần nghĩa

命中 · 命亘 · 命令 · 命光 · 命危 · 命名 · 命大 · 命婦