欽差
khâm soa
Hán Việt: khâm soa · Pinyin: qīn chāi
Tổng quan
khâm sai o nhà vua phái đi. khâm sai khâm sai ☆Do nhà vua phái đi. khâm sai。由皇帝派遣,代表皇帝出外辦理重大事件的官員。 欽差大臣 khâm sai đại thần
Nghĩa
Việt
- Cihui khâm sai khâm sai ☆Do nhà vua phái đi.
- Cihui khâm sai o nhà vua phái đi. khâm sai khâm sai ☆Do nhà vua phái đi. khâm sai。由皇帝派遣,代表皇帝出外辦理重大事件的官員。 欽差大臣 khâm sai đại thần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由皇帝特命出外辦理重大事務的官員。元.楊顯之《瀟湘雨》第四折:「管待欽差猶自可,倒是親隨伴當沒人情。」《西遊記》第三六回:「老爺是上國欽差,小和尚有失迎接。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 官名。由皇帝亲自派遣﹐代表皇帝出外办理重大事件的官员; 皇帝亲自派遣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.官名。由皇帝亲自派遣﹐代表皇帝出外办理重大事件的官员。 2.皇帝亲自派遣。
Eng
- CC-CEDICT imperial envoy
- Cihui imperial envoy