钩住
câu trụ
Hán Việt: câu trụ · Pinyin: gōu zhù
Tổng quan
móc vào
Nghĩa
Việt
- Cihui mắc vào
- Cihui dính vào
- Tần suất từ cái móc, cái mác, bản lề cửa, (từ lóng) cái neo, lưỡi câu ((cũng) fish hook), lưỡi liềm, lưỡi hái; dao quắm, (thể dục,thể thao) cú đấm móc (quyền Anh), (thể dục,thể thao) cú đánh nhẹ sang tría (đánh gôn), (thể dục,thể thao) cú hất móc về đằng sau (bóng bầu dục), mũi đất; khúc cong (của con sông), (nghĩa bóng) cạm bẫy, bằng đủ mọi cách, trăm phương nghìn kế (để đạt mục đích gì...), (từ lóng) chết, cái móc gài (để gài hai bên mép áo...), (xem) sinker, (từ lóng) cho riêng mình phải gánh vác một mình, (từ lóng) chuồn, tẩu, cuốn gói, móc vào, treo vào, mắc vào; gài bằng móc, câu (cá); (nghĩa bóng)…
- Biên soạn 鉤住 gōuzhù r.v. hold on a hook; seize with a hook; hook
Eng
- Cihui to hook onto; to hitch onto; to catch onto
- Tần suất từ 鉤住 gōuzhù r.v. hold on a hook; seize with a hook; hook
Đức
- Handedict einhängen