鉤狀

gōu zhuàng câu trạng

Hán Việt: câu trạng · Pinyin: gōu zhuàng

Tổng quan

cái móc, cái mác, bản lề cửa, (từ lóng) cái neo, lưỡi câu ((cũng) fish hook), lưỡi liềm, lưỡi hái; dao quắm, (thể dục,thể thao) cú đấm móc (quyền Anh), (thể dục,thể thao) cú đánh nhẹ sang tría (đánh gôn), (thể dục,thể thao) cú hất móc về đằng sau (bóng bầu dục), mũi đất; khúc cong (của con sông), (nghĩa bóng) cạm bẫy, bằng đủ mọi cách, trăm phương nghìn kế (để đạt mục đích gì...), (từ lóng) chết,…

Cấu tạo: (câu) + (trạng)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 鉤狀 ōuzhuàng attr. hook-shaped