钱币
tiễn tệ
Hán Việt: tiễn tệ · Pinyin: qián bì
Tổng quan
tiền (thường chỉ tiền làm bằng kim loại)
钱(多指金属的货币)。
金錢。《漢書.卷二四.食貨志下》:「於是天子與公卿議,更造錢幣以澹用。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ngân; tiền tệ; tiền tệ/tiễn tệ: tiền; tiền
- Biên soạn 錢幣 qiánbì n. coin; money; currency
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 金錢。《漢書.卷二四.食貨志下》:「於是天子與公卿議,更造錢幣以澹用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 钱(多指金属的货币)。
Eng
- Cihui money (esp. coins)
- Tần suất từ 錢幣 qiánbì n. coin; money; currency
Đức
- Handedict Geld
other
- Nguồn khác Chỉ chung tiền bạc