貨幣
hóa tệ
Hán Việt: hóa tệ · Pinyin: huò bì
Tổng quan
tiền tệ | thuộc về tiền tệ | tiền hỉ chung tiền bạc. hoá tệ hoá tệ ☆Chỉ chung tiền bạc. tiền; tiền tệ; tiền mặt。充當一切商品的等價物的特殊商品。貨幣是價值的一般代表,可以購買任何別的商品。
Nghĩa
Việt
- Cihui hoá tệ hoá tệ ☆Chỉ chung tiền bạc.
- Cihui tiền tệ | thuộc về tiền tệ | tiền hỉ chung tiền bạc. hoá tệ hoá tệ ☆Chỉ chung tiền bạc. tiền; tiền tệ; tiền mặt。充當一切商品的等價物的特殊商品。貨幣是價值的一般代表,可以購買任何別的商品。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凡是具有交換的媒介、價值的單位、價值儲藏與延期支付之工具等功能,均可稱為「貨幣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 充当一切商品的等价物的特殊商品。货币是价值的一般代表,可以购买任何别的商品。
Eng
- CC-CEDICT currency|monetary|money
- Cihui currency; monetary; money
ja
- JMdict money|currency|coin