钱财

qián cáitiễn tài

Hán Việt: tiễn tài · Pinyin: qián cái

Tổng quan

tiền tài; tiền bạc; tiền của

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.金钱财物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

金錢財富的通稱。《莊子.徐无鬼》:「錢財不積,則貪者憂。」《儒林外史》第一回:「王冕隱居在會稽山中,……後來得病去世,山鄰斂些錢財,葬於會稽山下。」

Cấu tạo: 錢 (tiễn) + 財 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đậu, hột (cà phê), (từ lóng) cái đầu, (từ lóng) tiền đồng, hăng hái, sôi nổi, phấn chấn, (tục ngữ) nhân vô thập toàn, người ta ai mà chẳng có khuyết điểm, (thông tục) bị trừng phạt, bị mắng mỏ, bị đánh đập, (từ lóng) trừng phạt ai, mắng mỏ ai, hết sức nhanh, mở hết tốc độ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn những vật mọn; toàn những chuyện lặt vặt không đáng kể, láu, biết xoay xở, (từ lóng) bạn thân, bạn tri kỷ, (xem) spill lợi, lợi lộc luội(đùa cợt) tiền, của (từ cổ,nghĩa cổ) (như) where,with, (thông tục) the wherewithal tiền cần thiết (cho một việc gì); tiền bạc; tiền của; tiền tài: tiền tài/tiền…
  • Biên soạn 錢財 iáncái* n. wealth; money; riches

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 金錢財富的通稱。《莊子.徐无鬼》:「錢財不積,則貪者憂。」《儒林外史》第一回:「王冕隱居在會稽山中,……後來得病去世,山鄰斂些錢財,葬於會稽山下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.金钱财物。

Eng

  • Cihui wealth; money
  • Tần suất từ 錢財 iáncái* n. wealth; money; riches

Đức

  • Handedict Geld, Reichtum, Vermögen, Geldmittel

other

  • Nguồn khác »Phóng tiền tài thu nhân tâm«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

财帛