財帛
tài bạch
Hán Việt: tài bạch · Pinyin: cái bó
Tổng quan
của cải | tiền bạc tiền tài (xưa dùng vải lụa làm tiền)。錢財(古時拿布帛做貨幣)。
Nghĩa
Việt
- Cihui của cải | tiền bạc tiền tài (xưa dùng vải lụa làm tiền)。錢財(古時拿布帛做貨幣)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 金錢和布帛,泛指錢財。《史記.卷一二三.大宛傳》:「散財帛以賞賜,厚具以饒給之。」《儒林外史》第二四回:「我雖則同老爹是個舊鄰居,卻從來不曾通過財帛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 钱财(古时拿布帛作货币)。
Eng
- CC-CEDICT wealth|money
- Cihui wealth; money