zhēng chinh

Hán Việt: chinh · Pinyin: zhēng

Tổng quan

Âm Nôm

鉦鼓 · 伏鉦 · 敲鉦 · 金鉦 · 鉦人 · 鉦歌 · 鉦鐃 · 鉦鞞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēng
Hán Việtchinh
Quảng Đôngzing1
Mân Namtsing1
Nhật BảnKANE
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄥˉ
Hán ngữ Trung cổcjeng
Phản thiết諸盈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái chiêng.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chinh chinh (cái chiêng) [Eng: kind of gong used in ancient times by troops on the march]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chinh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chinh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chinh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 樂器名,打擊樂器。銅製,屬鐲鐃之類。形似鐘而狹長,有長柄可執,是古代行軍樂器,用來調整或停止步伐。古代鳴金收兵,鉦為鳴金樂器之一。《說文解字.金部》:「鉦,鐃也。似鈴,柄中,上下通。」《詩經.小雅.采芑》:「方叔率止,鉦人伐鼓。」漢.毛亨.傳:「伐,擊也。鉦以靜之,鼓以動之。」漢.張衡〈東京賦〉:「戎士介而揚揮,戴金鉦而建黃鉞。」

Eng

  • CC-CEDICT gong used to halt troops

ja

  • JMdict gong|handbell

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】諸盈切【正韻】諸成切,𠀤音征。【說文】鐃類也。似鈴,柄中上下通。【玉篇】鉦以靜之,鼓以動之。一云鐲也。【詩·小雅】鉦人伐鼓。【濮斗南曰】周禮,鼓人以金鐲節鼓,以金鐃止鼓,無鉦名。鐲鐃,通謂之鉦。【蘇軾詩】樹頭初日掛銅鉦。又【周禮·冬官考工記】鳧氏爲鍾,鼓上謂之鉦。【註】鼓所擊處,鍾腰之上,居鍾體之正處曰鉦。 又石鼓名。【郡國志】洞庭山宮門東石樓,樓下兩石鼓,扣之聲淸越,世謂之神鉦。【晉·孝武樂章】神鉦一震,九域來同。

Thuyết Văn

鐃也。佀鈴柄中。 上下通。 从金。正聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

句。 鐲、鈴、鉦、鐃四者相似而有不同。鉦似鈴而異於鈴者。鐲鈴似鐘有柄。爲之舌以有聲。鉦則無舌。柄中者、柄半在上半在下。稍稍寬其孔爲之抵拒。執柄搖之。使與體相擊爲聲。𡔷人。以金鐃止𡔷。注曰。鐃如鈴。無舌有柄。執而鳴之。以止擊𡔷。按鐃卽鉦。鄭說鐃形與許說鉦形合。詩新田傳曰。鉦以靜之。與周禮止𡔷相合。 諸盈切。十一部。

【鉦】 (chinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 正 (chính) Phiên thiết: Chư doanh thiết Thượng tự: 諸 (chư) | Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'inh' Suy luận: chinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nao (Cái nao bạt to. Xem ) vậy。 tự (dùng trong 似的[shi4de5]) linh (Cái chuông rung) bính (Cái chuôi) trung (Giữa…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 钲 · 钲 · 钲