鑽圈
toản quyển
Hán Việt: toản quyển · Pinyin: zuān quān
Tổng quan
nhảy qua vòng (như trong biểu diễn xiếc) chui qua vòng; chung qua vòng (hình thức biểu diễn tạp kỷ)。一種雜技表演形式。表演者將身子鑽過一個或多個圈子,可由單人或多人表演。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhảy qua vòng (như trong biểu diễn xiếc) chui qua vòng; chung qua vòng (hình thức biểu diễn tạp kỷ)。一種雜技表演形式。表演者將身子鑽過一個或多個圈子,可由單人或多人表演。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杂技节目。渊源于古代的冲狭,后除去插入圈四周的矛、剑,而成钻圈。明代已有这类表演。现代有将几个圈摆成吕”、目”、品”等形状,演员纵身从圈中钻过。更有将五、六个圈排成1”形,演员纵身从最高圈中跃过。
Eng
- CC-CEDICT jumping through hoops (as acrobatic show)
- Cihui jumping through hoops (as acrobatic show)