鐵嘴
thiết chủy
Hán Việt: thiết chủy · Pinyin: tiě zuǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻能言善辩的人; 迷信者称算命极准的人。因其言必有中﹐不可改移﹐故称; 鸟名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻能言善辩的人。 2.迷信者称算命极准的人。因其言必有中﹐不可改移﹐故称。 3.鸟名。
Eng
- Cihui 鐵嘴 iězui n. sb. who speaks only the truth (said of some fortune tellers); accurate judgment/prediction