鐵幕
thiết mạc
Hán Việt: thiết mạc · Pinyin: tiě mù
Tổng quan
Bức màn sắt (1945-1991) (Ở Đài Loan, từ này được dùng để chỉ cả Bức màn sắt và Bức màn tre.)
Nghĩa
Việt
- Cihui Bức màn sắt (1945-1991) (Ở Đài Loan, từ này được dùng để chỉ cả Bức màn sắt và Bức màn tre.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指倫敦皇家戲院西元1794年所用的防火新式布幕,後用於比喻被嚴密封鎖的地區。特指二次大戰之後蘇俄所主導的共產勢力嚴禁封鎖,阻絕對外溝通,形成與西方世界對抗的共產勢力。此詞彙因為英國首相邱吉爾在多次公開演講時使用而廣為流行。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代战士臂膀和腿上用铁片制成的护套; 借指征战之士; 比喻政治上的严密控制和独裁统治。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代战士臂膀和腿上用铁片制成的护套。 2.借指征战之士。 3.比喻政治上的严密控制和独裁统治。
Eng
- CC-CEDICT Iron Curtain (1945-1991) (In Taiwan, the word was used to refer to both the Iron Curtain and the Bamboo Curtain.)
- Cihui Iron Curtain (1945-1991) (In Taiwan, the word was used to refer to both the Iron Curtain and the Bamboo Curtain.)