鐵板

tiě bǎn thiết bản

Hán Việt: thiết bản · Pinyin: tiě bǎn

Tổng quan

tấm sắt | tấm sắt nóng để nướng nhanh (tiếng Nhật: teppan)

Cấu tạo: (thiết) + (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấm sắt | tấm sắt nóng để nướng nhanh (tiếng Nhật: teppan)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鐵製的板。如:「鐵板燒」。 2.樂器名,打擊樂器。將兩塊半月形的鐵板拿在手裡,敲打發聲。也稱為「鐵綽板」。 3.比喻碰到棘手的問題。如:「踢到鐵板」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 压成板形的熟铁; 比喻一成不变的程式; 形容脸色冰冷; 乐器名。又名铁绰板。由一双半圆形铁板联缀而成﹐演唱时伴奏用; 旧指钱币。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.压成板形的熟铁。 2.比喻一成不变的程式。 3.形容脸色冰冷。 4.乐器名。又名铁绰板。由一双半圆形铁板联缀而成﹐演唱时伴奏用。 5.旧指钱币。

Eng

  • CC-CEDICT iron panel|hot iron plate for fast grilling (Japanese: teppan)
  • Cihui iron panel; hot iron plate for fast grilling (Japanese: teppan)