鐵棒

tiě bàng thiết bổng

Hán Việt: thiết bổng · Pinyin: tiě bàng

Tổng quan

gậy sắt | thanh thép

Cấu tạo: (thiết) + (bổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gậy sắt | thanh thép

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鐵鑄的棒子。《大唐三藏取經詩話中》:「左肋判八百,右肋判三千鐵棒,配在花果山紫雲洞。」《三國演義》第六三回:「吾夜夢一神人,手執鐵棒擊吾右臂,覺來猶自臂痛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"铁棓"; 铁铸的棍棒。古代用作兵器。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"铁棓"。 2.铁铸的棍棒。古代用作兵器。

Eng

  • CC-CEDICT iron club|steel rod
  • Cihui iron club; steel rod