鐵牛

tiě niú thiết ngưu

Hán Việt: thiết ngưu · Pinyin: tiě niú

Tổng quan

máy kéo

Cấu tạo: (thiết) + (ngưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy kéo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铁铸的牛。古人治河或建桥﹐往往铸铁为牛状﹐置于堤下或桥堍﹐用以镇水; 借指性情刚直的人; 指拖拉机; 旧时北京的一种名鸽。属珍贵品种。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.铁铸的牛。古人治河或建桥﹐往往铸铁为牛状﹐置于堤下或桥堍﹐用以镇水。 2.借指性情刚直的人。 3.指拖拉机。 4.旧时北京的一种名鸽。属珍贵品种。

Eng

  • Cihui 鐵牛 iěniú n. 1. tractor 2. <trad.> iron ox (thrown into rivers in ancient times as a ritual for warding off floods) M:¹tóu