鐵皮
thiết bì
Hán Việt: thiết bì · Pinyin: tiě pí
Tổng quan
tấm sắt mạ kẽm (dùng trong xây dựng) a đen sạm. thiết bì thiết bì ☆Da đen sạm. sắt lá; sắt tây; tôn。壓成薄片的熟鐵,多指鉛鐵或馬口鐵。
Nghĩa
Việt
- Cihui thiết bì thiết bì ☆Da đen sạm.
- Cihui tấm sắt mạ kẽm (dùng trong xây dựng) a đen sạm. thiết bì thiết bì ☆Da đen sạm. sắt lá; sắt tây; tôn。壓成薄片的熟鐵,多指鉛鐵或馬口鐵。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將低碳鋼滾壓成各種厚度的金屬片,常塗漆以防鏽蝕。常用為冰箱、汽車的外殼。鐵皮鍍鋅,稱為「白鐵皮」;鍍錫稱為「馬口鐵」。 2.泛指一切金屬製成的外殼。如火車的貨車車廂,稱為「鐵皮車廂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铁的外层; 薄铁片。一般指铅铁或马口铁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.铁的外层。 2.薄铁片。一般指铅铁或马口铁。
Eng
- CC-CEDICT galvanized iron sheet (for building construction)
- Cihui galvanized iron sheet (for building construction)