鐵窗
thiết song
Hán Việt: thiết song · Pinyin: tiě chuāng
Tổng quan
cửa sổ có song sắt (căn hộ, v.v.) | cửa sổ nhà giam có song sắt song sắt; cửa sổ sắt (thường chỉ nhà tù)。安上鐵柵的窗戶,借指監牢。 鐵窗風味 phong vị tù đày; mùi vị ở tù.
Nghĩa
Việt
- Cihui cửa sổ có song sắt (căn hộ, v.v.) | cửa sổ nhà giam có song sắt song sắt; cửa sổ sắt (thường chỉ nhà tù)。安上鐵柵的窗戶,借指監牢。 鐵窗風味 phong vị tù đày; mùi vị ở tù.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.裝有鐵柵欄的窗戶。如:「臺北市幾乎每戶人家都裝有鐵門鐵窗。」 2.常借指為監牢。如:「假釋出來的犯人,總是不願再次輕嚐鐵窗的滋味。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有铁栏遮挡的窗子,借指牢房铁窗风味|十年铁窗。
Eng
- CC-CEDICT window with an iron grating (apartment etc)|barred window of a prison cell
- Cihui window with an iron grating (apartment etc); barred window of a prison cell