鐵錨
thiết miêu
Hán Việt: thiết miêu
Tổng quan
(hàng hải) cái neo, mỏ neo, (kỹ thuật) neo sắt, mấu neo, (nghĩa bóng) nguồn tin cậy, nơi nương tựa, bỏ neo, đậu (tàu), thả neo, bỏ neo (tàu), (nghĩa bóng) có những biện pháp thận trọng; cẩn tắc vô ưu, (hàng hải), (từ lóng) từ bỏ cuộc đời sống dưới nước, (hàng hải) neo (tàu) lại, néo chặt, giữ chặt (vật gì bằng neo sắt), (nghĩa bóng) níu chặt, bám chặt, (hàng hải) bỏ neo, thả neo
Nghĩa
Việt
- Cihui (hàng hải) cái neo, mỏ neo, (kỹ thuật) neo sắt, mấu neo, (nghĩa bóng) nguồn tin cậy, nơi nương tựa, bỏ neo, đậu (tàu), thả neo, bỏ neo (tàu), (nghĩa bóng) có những biện pháp thận trọng; cẩn tắc vô ưu, (hàng hải), (từ lóng) từ bỏ cuộc đời sống dưới nước, (hàng hải) neo (tàu) lại,…
Eng
- Cihui 鐵錨 iěmáo n. steel anchor