鈴旛 líng fān · linh phan Hán Việt: linh phan · Pinyin: líng fān Tổng quan Cấu tạo: 鈴 (linh) + 旛 (phan)Pinyinlíng fānHán Việtlinh phanCấu tạo鈴 + 旛 · linh + phan nghĩa thành phần: linh + phan Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 铜铃和旗旛。古代常并用于园中﹐以驱雀护花。Tân Hoa Tự Điển 1.铜铃和旗旛。古代常并用于园中﹐以驱雀护花。