鈴舌

linh thiệt

Hán Việt: linh thiệt

Tổng quan

quả lắc (chuông),(đùa cợt) lưỡi (người), cái lách cách để đuổi chim, người vỗ tay thuê (ở rạp hát)

Cấu tạo: (linh) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả lắc (chuông),(đùa cợt) lưỡi (người), cái lách cách để đuổi chim, người vỗ tay thuê (ở rạp hát)