铃舌
linh thiệt
Hán Việt: linh thiệt
Tổng quan
quả lắc (chuông),(đùa cợt) lưỡi (người), cái lách cách để đuổi chim, người vỗ tay thuê (ở rạp hát)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Quả lắc chuông
- Tần suất từ quả lắc (chuông),(đùa cợt) lưỡi (người), cái lách cách để đuổi chim, người vỗ tay thuê (ở rạp hát)