鉛條

qiān tiáo duyên điều

Hán Việt: duyên điều · Pinyin: qiān tiáo

Tổng quan

thanh chì 1. vạch chì (thỏi hợp kim chì, kền, thiếc, ngăn giữa các hàng chữ in trong in ấn)。印刷時夾在各行鉛字間的條狀物,用鉛、銻、錫的合金製成。 2. ruột bút chì; lõi bút chì。自動鉛筆的筆心。

Cấu tạo: (duyên) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh chì 1. vạch chì (thỏi hợp kim chì, kền, thiếc, ngăn giữa các hàng chữ in trong in ấn)。印刷時夾在各行鉛字間的條狀物,用鉛、銻、錫的合金製成。 2. ruột bút chì; lõi bút chì。自動鉛筆的筆心。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鉛筆的筆心。 2.鉛版所用的條狀材料。 3.較粗的鉛鐵條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男子阴茎的隐语; 印刷时夹在各个铅字行间的条状物﹐用铅﹑锑﹑锡的合金制成; 自动铅笔的笔芯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.男子阴茎的隐语。 2.印刷时夹在各个铅字行间的条状物﹐用铅﹑锑﹑锡的合金制成。 3.自动铅笔的笔芯。

Eng

  • CC-CEDICT strip of lead
  • Cihui strip of lead