鉛鈍
duyên độn
Hán Việt: duyên độn · Pinyin: qiān dùn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"鉼钝"; 铅刀﹐钝刀。比喻愚鲁的资质。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"鉼钝"。 2.铅刀﹐钝刀。比喻愚鲁的资质。
Eng
- Cihui 鉛鈍 iāndùn s.v. dull; blunt (not sharp)
Hán Việt: duyên độn · Pinyin: qiān dùn